| du cư | đgt. Ở, sinh sống không cố định, thường xuyên thay đổi chỗ ở trái với định cư: Đồng bào địa phương bỏ nếp sống du cư. |
| du cư | đgt (H. du: đi nơi này nơi khác; cư: ở) Chuyển nơi ở từ nơi này đến nơi khác: Trong kháng chiến chống Pháp, nhiều đồng bào miền xuôi đã phải du cư lên miền núi. |
| du cư | đg. t. Nói các bộ lạc chuyển nơi ở tuỳ theo chỗ có khả năng trồng trọt hoặc chăn nuôi. |
| Thế nhưng , đối với nhiệm sở mới , nơi bốn bề đều là rừng , người dân ở nơi đây lại có thói quen du canh du cư , cứ đốt rừng làm nương , làm rẫy được một thời gian , đất bạc màu lại dời làng đi tiếp. |
| Người Himba chăn nuôi gia súc theo phương pháp ddu cư. |
| Các chính sách về hỗ trợ đất sản xuất , định canh định cư đã giúp ổn định cuộc sống cho 20.000 hộ dân tộc thiểu số (DTTS) còn du canh , ddu cưvà hỗ trợ đất cho trên 22 ,4 nghìn hộ và đất sản xuất cho gần 50.000 hộ. |
| Đến nay , các đội viên đã khoanh nuôi bảo vệ trên 2.000 ha rừng trong vùng dự án , trồng 120 ha chè tuyết shan , giúp người Mông trồng lúa nước , rau màu , đưa bản làng tiếp cận với khoa học kỹ thuật và chấm dứt nạn du canh ddu cư, góp phần bảo vệ an ninh biên giới. |
| Cách đây chừng 25 năm , ký ức của những người già trong thôn vẫn luôn ám ảnh cảnh du canh , ddu cư; cuộc sống của những người con bản xứ cứ phiêu bạt qua những sườn đồi nam Tây Nguyên. |
| Nguồn : Internet Một trong những nội dung đáng chú ý được Bộ Tài chính quy định tại Thông tư là công tác hỗ trợ , sắp xếp ổn định dân cư cho hộ dân tộc thiểu số còn du canh , ddu cư. |
* Từ tham khảo:
- du đạc
- du đãng
- du hãn
- du hành
- du hành vũ trụ
- du hí