| đồng tộc | tt. Một họ với nhau, cùng chung một tổ-tiên, một dòng. |
| đồng tộc | tt. Cùng dòng họ: ngoài đồng tộc. |
| đồng tộc | tt (H. đồng: cùng; tộc: họ) Cùng một họ với nhau: Bà con đồng tộc đến dự ngày giỗ tổ. |
| đồng tộc | bt. Cùng một họ. |
| đồng tộc | t. Cg. Đồng tông. Cùng một họ. |
| Và chính các nghệ nhân ở Trà Bồng , Quảng Ngãi đã truyền dạy cho những người dđồng tộcở xã Trà Kót , Bắc Trà My , để hôm nay , nghệ thuật diễn tấu này sống lại ở cộng đồng người Cor. |
* Từ tham khảo:
- đồng trắng nước trong
- đồng trinh
- đồng trụ
- đồng tử
- đồng tử
- đồng tử cao