| đồng trụ | dt. Cây trụ bằng đồng: Đồng-trụ chiết, Giao-chỉ diệt // (R) Trụ đồng, người rường-cột: Hưng-Đạo-vương là đồng-trụ nhà Trần trải ba triều vua. |
| đồng trụ | dt. Cột đồng. |
| đồng trụ | dt (H. đồng: chất đồng; trụ: cột) Cột bằng đồng (cũ): Truyền thuyết cho rằng cây đồng trụ do Mã Viện dựng lên ở biên giới đã bị nhân dân vùi lấp đi. |
| đồng trụ | dt. Trụ đồng. |
| đồng trụ | 1. Cột đồng. 2. Cột đồng của Mã-Viện dựng ở nước ta. |
| đồng trụtrì chùa Hoàng Mai lúc đó là sư trưởng Thích Nữ Thể Quán và Thích Nữ Cát Tường. |
| ... và trao tặng chăn ấm , 500 nghìn đồng cho cụ Nguyễn Thị Giết già cả neo đơn ở thôn Dđồng trụ, xã Kỳ Đồng. |
* Từ tham khảo:
- đồng tử
- đồng tử cao
- đồng tử liêu
- đồng tường thiết bích
- đồng ưu cộng lạc
- đồng văn