| đồng tông | tt. (Pháp): Nh. Đồng-tộc. |
| đồng tông | Nh. Đồng tộc. |
| đồng tông | tt (H. đồng: cùng; tông: dòng họ) Cùng họ với nhau: Năm ngàn vạn họ đồng tông, da vàng máu đỏ, con dòng Hùng-vương (PhBChâu). |
| đồng tông | Nht. Đồng-tộc. |
| đồng tông | t. nh. Đồng tộc: Anh em đồng tông. |
| đồng tông | Cùng một dòng họ: Người đồng-tông không lấy được nhau. |
| Bốn ông này đã ngồi chễm chệ bốn góc giường , nhưng chưa muốn cầm đũa vội , còn ra ý đợi ông trương tuần , một người anh em đồng tông với... khổ chủ , lúc ấy lên huyện trình quan. |
| Bước sang bản cải tiến cho năm 2018 , mẫu xe minibus Toyota Hiace không còn sử dụng thiết kế cản trước sơn đen mà thay vào đó là màu dđồng tôngvới thân xe. |
* Từ tham khảo:
- đồng trinh
- đồng trụ
- đồng tử
- đồng tử
- đồng tử cao
- đồng tử liêu