| đồng tính luyến ái | dt. Tình-yêu tha-thiết, say-mê, không rời nhau được giữa đôi bạn trai hay đôi bạn gái, một hiện-tượng bất-thường. |
| đồng tính luyến ái | Hiện tượng những người cùng giới có quan hệ tình dục với nhau. |
| đồng tính luyến ái | ng (H. đồng: cùng; tính: nguyên lí việc sinh sản; luyến: thương mến; ái: yêu) Thói cùng một giới coi nhau như tình nhân: Trường hợp đồng tính luyến ái hầu như hiếm ở nước ta. |
| Thời điểm đó anh vẫn còn rất vô tư , chưa có khái niệm hay hiểu biết về chuyện tình dục , quan hệ xác thịt , dđồng tính luyến áilà như thế nào. |
| Trang Discovery cũng cho biết , hồ sơ được cung cấp bởi bác sĩ riêng của Hitler , Bill Panagopulos , cho thấy kích thước cậu nhỏ của trùm phát xít không được như ý. Ngoài ra , tin đồn về dđồng tính luyến áiđã đeo đẳng Hitler kể từ những năm 20 của thế kỷ 20 , sau đó lặp đi lặp lại trên các tờ báo Munich và chính mối quan hệ thân thiết của mình với Ernst Rohm , một người đồng tính đứng đầu Sturmabteilung , lực lượng dân quân Đảng Quốc xã , càng khiến người ta có cớ để nghi ngờ giới tính của trùm phát xít khét tiếng này. |
| Hoàng đế Liu Xin hay còn gọi hoàng đế Ai là một trong những hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc có quan hệ dđồng tính luyến ái. |
| Một phật tử của chùa giấu tên còn nói nhỏ : Bà Định tuy là nữ nhưng hành xử như đàn ông , làng xóm vẫn bảo bà ấy bị dđồng tính luyến ái. |
* Từ tham khảo:
- đồng tông
- đồng trắng nước trong
- đồng trinh
- đồng trụ
- đồng tử
- đồng tử