| động học | dt. Môn học khảo-cứu những sự chuyển-động máy-móc do do động-lực gây nên (cinématique). |
| động học | dt. Khoa học nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và thời gian, bỏ qua nguyên nhân gây ra chuyển động. |
| động học | dt (H. động: không yên; học: học tập) Phần của vật lí nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và thời gian mà không xét đến những nguyên nhân gây ra chuyển động: Giáo sư đã soạn xong giáo trình về động học. |
| động học | dt. Phần trong cơ-giới học chuyên cứu về các chuyển-động (các chuyển-động thường chứ không phải những động-lực) |
| động học | d. Phần của vật lí nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và thời gian mà không xét đến những nguyên nhân gây ra chuyển động. |
| Sa hay khóc. Nhất là những buổi phải về tận bản để vận động học trò đến trường |
| Sức ép từ gia đình , môi trường sống , hoạt dđộng họctập cũng như vấn đề rối nhiễu tâm của lứa tuổi cho thấy khi còn hạn chế kinh nghiệm sống , kỹ năng sống cũng như khả năng tự cân bằng đời sống tinh thần , các em chọn hành vi tự hủy hoại bản thân như một lối thoát. |
| Thứ hai là phải biết về kháng sinh từ phổ tác dụng , dược dđộng học, dược lực học , khả năng thấm tới vị trí nhiễm khuẩn , tác dụng không mong muốn và giá thành. |
| Để làm được điều này , nhân viên y tế hướng đến kê toa kháng sinh hợp lý , giúp cho bệnh nhân được điều trị và cải thiện tình trạng nhiễm khuẩn : Đối với bác sĩ : xác định vi khuẩn gây bệnh để lựa chọn kháng sinh theo các phác đồ và hướng dẫn điều trị ;lưu ý phổ tác dụng , dược dđộng học, dược lực học (điểm gãy PK/PD) của thuốc ; và nhấn mạnh vơíbệnh nhân về việctuân thủ điều trị. |
| Chất này góp phần bịt kín các ống ngà bị mở , chặn cơ chế thuỷ dđộng học(dịch ngà dịch chuyển) , ngăn khởi phát cơn đau. |
| Chiếc xe cũng có hệ số cản gió thấp hơn nhờ kiểu thiết kế khí dđộng họcđược áp dụng trên xe hơi của hãng. |
* Từ tham khảo:
- động khí
- động kinh
- động lòng
- động lực
- động lực học
- động lượng