| động lòng | đt. Cảm-động, xúc-động trong lòng: Nghe bắt động lòng; Động lòng thương kẻ phòng không một mình (CD). |
| động lòng | đgt. 1. Cảm động trong lòng vì thương xót: động lòng trước cảnh tang tóc. 2. Chạm đến lòng tự ái: mới nói thế đã động lòng. |
| động lòng | đgt 1. Cảm động vì thương hại: Thấy dân khốn đốn, động lòng xót thương (Tú-mỡ) 2. Cảm thấy bị xúc phạm: Ai nói gì anh mà anh động lòng 3. Có cảm xúc trong lòng: Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương (K). |
| động lòng | đt. Rung động ở trong lòng: Trượng-phu thoắt đã động lòng bốn phương (Ng.Du) |
| động lòng | t. 1. Cảm động vì tình thương: Động lòng trước cảnh tang tóc. 2. Thấy chạm đến mình: Ai nói gì mà anh động lòng. |
| Thấy Trác làm lụng có vẻ mệt nhọc , bà động lòng thương , dịu dàng , âu yếm bảo : Nắng quá thì để đến chiều mát hãy quét con ạ. |
| Một đôi khi nghĩ đến mẹ phải bận rộn với bao nhiêu công việc trong nhà vì vắng nàng , Trác dđộng lòngthương , chỉ muốn về. |
Bà Hậu mọi lần thấy nàng vui vẻ , nay thấy nàng như vậy động lòng thương , nhất định giữ lại không cho đi đâu. |
Ngắm Tuyết nhai ngốn ngấu , Chương động lòng thương. |
| Văn bất giác động lòng trắc ẩn , cảm thấy thương bạn hơn bao giờ hết. |
| Văn động lòng trắc ẩn , dịu giọng : Tôi nghĩ mà thương chị quá ! Câu nói thẳng thắn bao dung không chút tà ý của Văn vô tình làm cho Liên nhớ tới những lời nói giễu cợt của đám chị em hàng hoa. |
* Từ tham khảo:
- động lực học
- động lượng
- động mồ động mả
- động mạch
- động mạch chủ
- động não