| động lực | đt. Sức thúc-đẩy: Động-lực của máy, động-lực của sự của sự thèm muốn, động-lực kim-tiền. |
| động lực | dt. 1. Năng lượng làm cho máy móc chuyển động. 2. Cái thúc đẩy làm cho biến đổi, phát triển: Tình yêu là động lực của cuộc sống. |
| động lực | dt (H. động: không yên; lực: sức) 1. Sức mạnh làm chuyển động các máy móc: Điện năng không chỉ là động lực hết sức quan trọng, mà còn là cơ sở không thể thiếu để áp dụng các công nghệ tiên tiến (Võ NgGiáp) 2. Sức mạnh đấu tranh: Trong xã hội phong kiến Việt nam, nông dân đấu tranh là động lực tiến hoá của lịch sử dân tộc (Trg-chinh), Văn hoá, văn nghệ là một sức mạnh, một động lực của công cuộc phát triển (Huy Cận). |
| động lực | dt. Sức chuyển-động, sức phát động. |
| động lực | d. 1. Sức làm cho máy móc chuyển động. 2. Sức làm cho sự vật biến đổi: Đấu tranh giai cấp là động lực của tiến bộ. |
| động lực | Sức phát-động. |
Lúc đấy tôi cũng không chắc về những gì mình nói đâu , cũng chẳng biết bản thân mình còn đi được bao lâu nữa , nhưng tôi vẫn giả bộ tự tin hết mức với hy vọng phần nào truyện được động lực cho các bé. |
| Cho đến một ngày , tinh thần của tôi xuống thấp đến mức tôi quyết định gọi cho Asher hy vọng rằng trí tuệ Do Thái của anh có thể cho tôi thêm một ít động lực. |
Tôi trở về khách sạn , tràn đầy sinh khí và động lực. |
| Ước muốn về bản đã bao lần vì Thành mà không thực hiện được giờ lại vì anh mà trở thành động lực cho chuyến đi dài ngày của tôi. |
| Các quan chức hành chính ít có động lực này , vì họ cũng ít phụ thuộc vào cử tri hơn. |
Để khu vực doanh nghiệp tư nhân thực sự trở thành động lực quan trọng của nền kinh tế , chỉ giải quyết các nút thắt trong nội bộ khu vực này là chưa đủ. |
* Từ tham khảo:
- động lượng
- động mồ động mả
- động mạch
- động mạch chủ
- động não
- động năng