| động lực học | dt. Môn học khảo-cứu sự liên-quan giữa sức thúc đẩy của máy và các chuyển-động do sức thúc-đẩy ấy gây nên (dynamisme). |
| động lực học | dt. Khoa học nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và nguyên nhân làm biến đổi chuyển động. |
| động lực học | dt (H. học: môn học) Phần vật lí nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và nguyên nhân biến đổi chuyển động: Một giáo sư đương dạy động lực học. |
| động lực học | dt. Phần trong cơ-giới học chuyên cứu về sự liên lạc quan-hệ giữa động-lực của máy móc và các chuyển-động do máy móc ấy gây ra. |
| động lực học | d. Phần vật lí nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động, thời gian và những nguyên nhân gây ra và làm biến đổi chuyển động. |
| Nghe có vẻ sáo rỗng , nhưng bạn nên làm theo câu nói này để có dđộng lực họctiếng Anh. |
| Nếu chưa có dđộng lực họctiếng Anh , hãy đọc qua 2 câu chuyện này. |
| Ảnh : Mototriva Các tính năng an toàn như hỗ trợ khởi hành ngang dốc , kiểm soát độ bám đường TC , kiểm soát dđộng lực họcVSC. |
| Nhưng làm thế nào để tạo được môi trường và dđộng lực họccho cả thầy và trò thì không hề đơn giản đâu nhé. |
| GD&T ;Đ Giữ cho người học có dđộng lực họctập trong suốt một bài giảng eLearning là một thách thức lớn không chỉ đối với giảng viên mà cả những nhà thiết kế giảng dạy elearing có nhiều kinh nghiệm nhất. |
| Có nhiều nguyên nhân , một trong những nguyên nhân góp phần làm ảnh hưởng đến tình trạng trên đó là người học thiếu dđộng lực họctập và ngược lại , các sản phẩm học tập nói chung còn thiếu sự thu hút , chú ý và tập trung đối với người học. |
* Từ tham khảo:
- động mồ động mả
- động mạch
- động mạch chủ
- động não
- động năng
- động ngữ