| động lượng | Đại lượng véc-tơ đo bằng tích của khối lượng của một vật với vận tốc của nó. |
| động lượng | dt (H. động: không yên; lượng: sức chứa đựng) Đại lượng bằng khối lượng nhân với tốc độ: Động lượng của một chi tiết máy khi chuyển động. |
| Lực lượng khủng bố đinh ninh rằng chúng sẽ gặp may khi huy dđộng lượngkhổng lồ máy bay không người lái để qua mặt những hệ thống phòng không đắt tiền của Nga tại đây , song chúng nhầm. |
| Còn với khối bảo hiểm phi nhân thọ , huy dđộng lượngvốn lớn là rất cần thiết nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh và đầu tư các dự án phục vụ cho hoạt động kinh doanh , vì trên thực tế nguồn vốn nhỏ đang khiến các doanh nghiệp khối này gặp khó trong đấu thầu các dự án lớn. |
| Đây là sáng chế ngăn nước mặn xâm nhập hiệu quả ; kết hợp giữa phân biệt nồng độ mặn với việc so sánh được sự chênh lệch mực nước bên trong và bên ngoài từ đó có thể tự động điều tiết giữ lượng nước ở mức thích hợp để cây trồng phát triển tốt nhất ; chủ dđộng lượngnước tích trữ cho sinh hoạt và nông nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- động mạch
- động mạch chủ
- động não
- động năng
- động ngữ
- động như lôi tĩnh như uyên