| động kinh | dt. (Đy): Kinh-phong, bệnh làm giựt tay chân, sùi bọt mép và trợn mắt ngất người. |
| động kinh | dt. (đgt.) Bệnh gây ra những cơn co giật toàn thân hoặc từng bộ phận lặp đi lặp lại, trẻ em, người lớn đều có thể mắc. |
| động kinh | tt (H. động: không yên; kinh: rối loạn) Mắc bệnh thần kinh khiến cho có những cơn co giật chân tay, sùi bọt mép, mắt trợn ngược: Người mắc bệnh động kinh không nên lái ô-tô hoặc xe máy. |
| động kinh | dt. (y) Chứng hay mắc kinh-phong. |
| động kinh | d. t. Lên cơn co giật tay chân, mắt trợn ngược, mồm cắn chặt. |
| động kinh | Một thứ bệnh ngất người đi, sùi bọt mép và trợn mắt. |
| Tôi co giật động kinh. |
| Ai biết tôi giở chứng động kinh mỗi tháng? Thế là tôi vào đội quân dự bị. |
| Hai con mắt lão đỏ ngầu lên như của kẻ đau mắt rất nặng... mồm lão sùi bọt mép như mồm kẻ động kinh. |
| Những hàng dương xơ xác rên rỉ trong gió lạnh , thỉnh thoảng lại rùng mình bất chợt như kẻ động kinh. |
| Chỉ còn tiếng máy của xe GMC thỉnh thoảng rú lên như động kinh ngoài đường Chín. |
| Vì bọn này ngoài cướp bóc ra còn hoạt động kinh doanh nữa. |
* Từ tham khảo:
- động lực
- động lực học
- động lượng
- động mồ động mả
- động mạch
- động mạch chủ