| động hình | dt. Chuỗi hành động đáp ứng diễn ra theo một trình tự không đổi, được tạo thành do sự lặp đi lặp lặp lại nhiều lần trong một hoàn cảnh nhất định. |
| động hình | dt (H. động: không yên; hình: hình ảnh) Hiện tượng tâm lí học trong đó các phản xạ có điều kiện được sắp xếp theo một trật tự nhất định, theo qui luật hoạt động có hệ thống của vỏ não, khiến cho một động tác đầu tiên nào đó của hành động sẽ gây ra các động tác sau không cần sự điều khiển trực tiếp của hệ thống tín hiệu thứ hai: Động hình là cơ sở của thói quen và kĩ xảo. |
| Bởi gần như tất cả nghệ sĩ Indie không hoạt dđộng hìnhảnh mà tập trung thể hiện âm nhạc thuần túy. |
| Thông qua thúc đẩy phát triển XHDS để tác dđộng hìnhthành trong nội bộ các cơ quan , tổ chức chính trị ; đặc biệt là các cơ quan dân cử xu hướng hoạt động độc lập , thậm chí đối lập với sự lãnh đạo của Đảng ta. |
| yếu tố và nhân tố nào tác dđộng hìnhthành nên chính phủ kiến tạỏ |
| Xúc một thìa nhỏ , xoa nhẹ nhàng trên da , mát xa theo một chuyển dđộng hìnhtròn , tránh vùng da nhạy cảm ở mắt cũng như không để dính vào. |
| Ảnh : Zing.vn Ở trong sân , các công nhân đang tích cực dọn tuyết Xe chở tuyết , xe dọn tuyết cũng được huy dđộng hìnhảnh bên ngoài sân vận động Một màu trắng xóa do tuyết phủ ở Thành phố Thường Châu. |
| Xúc dđộng hìnhảnh nữ cảnh sát cho trẻ suy dinh dưỡng bú. |
* Từ tham khảo:
- động học
- động hớn
- động khí
- động kinh
- động lòng
- động lực