| đồng đều | trt. Đều nhau, không ai hơn ai kém: Phân chia đồng-đều. |
| đồng đều | tt. Đều, ngang nhau, không chênh lệch: Lớp học trình độ không đồng đều. |
| đồng đều | tt, trgt Một loạt như nhau: Trình độ đồng đều; ăn mặc đồng đều. |
| đồng đều | ph. Một loạt như nhau: Ăn mặc đồng đều. |
* * * Nhạc đích thân tổ chức các đội nghĩa quân tiên phong , phân chia đồng đều các thành phần nòng cốt. |
| Dàn cầu thủ đội TN và NĐ Nghi Lộc khá dđồng đềuvề thể hình , kỹ thuật và có bản lĩnh thi đấu khi được tham gia nhiều giải bóng đá lớn nhỏ. |
| Mặt khác , cần tập trung vào việc nâng cao mức độ minh bạch đối với từng ngành , lĩnh vực cụ thể do mức độ minh bạch trong các lĩnh vực không dđồng đềunhau. |
| Tuy nhiên , với việc chăn nuôi tự động hóa lại cho tăng năng suất , sản phẩm có chất lượng tốt , dđồng đềuvà đầu ra tiêu thụ cũng thuận lợi do sản phẩm trứng sạch. |
| Ngoài ra , tình trạng sản xuất cây ăn quả có múi nhỏ lẻ , phân tán , dẫn đến quy cách , mẫu mã , chất lượng sản phẩm thiếu dđồng đều; cơ cấu giống địa phương là chủ yếu , hạn chế trong chế biến nông nghiệp ; tỷ lệ cây giống sạch bệnh , chất lượng tốt đưa ra sản xuất đại trà còn thấp ; giá thành cao , an toàn thực phẩm hạn chế ; thị trường chủ yếu là nội địa , lượng xuất khẩu khiêm tốn. |
| Bảo vệ môi trường bền vững Cát nhân tạo có những tính chất đặc biệt như , hạt cát dđồng đều, có thể điều chỉnh modul và tỷ lệ thành phần hạt theo từng yêu cầu cấp phối các loại bê tông khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- đồng điếu
- đồng điệu
- đồng đỏ
- đồng đổ cho cốt, cốt đổ cho đồng
- đồng đội
- đồng hành