| đồng điệu | tt. Chung một nhịp điệu, một hành-vi, một nếp sống: Mình đồng-điệu nhau quá mà! |
| đồng điệu | tt. Cùng chung một nỗi lòng, hoà điệu hài hợp trong lối nghĩ, lối cảm: Hai tâm hồn đồng điệu. |
| đồng điệu | tt (H. đồng: cùng; điệu: nhịp điệu) 1. Cùng cảm nghĩ như nhau: Hai tâm hồn đồng điệu dễ thông cảm với nhau 2. Cùng một nhịp điệu: Lối múa đồng điệu. |
| đồng điệu | tt. Cùng một hành-vi ăn nhịp với nhau, cùng một điệu. // Làm đồng-điệu, nói về cách bắt sóng điện ở máy ra-đi-ô cho ăn khớp với làn sóng ở máy phát-thanh truyền ra. Sự đồng-điệu. |
| đồng điệu | t. ph. 1. Có cùng cảm nghĩ như nhau. 2. Cùng một nhịp. |
| đồng điệu | Cùng chung một cảnh-ngộ: Ta cũng nói tình, thương người đồng-điệu (tựa Kiều). |
| Và bà thần này vốn giống đa tính , thương người đồng điệu đã hoá phép cho pho tượng Galatée thành ra người thực để cho " chàng " và " nàng " chung sống với nhau ". |
| Ông ta khinh bỉ người cùng hàng , không giao du với họ chỉ chơi thân với bọn hoạn quan Phạm Nghiêu Tư , gặp quan thầy thuốc thì thế nào cũng đùa bợt nói cười , đều là những kẻ không đồng điệu với ông. |
| Dẫu cho ở phương trời nào thì con người vẫn luôn gặp nhau trong những khoảnh khắc đồng điệu với thiên nhiên. |
| Có lẽ thiếu đồng điệu , thiếu gia vị yêu thương trong những đĩa thức ăn và không khí trên bàn ăn. |
| Cô gái trẻ khi hát tiếng Việt , lúc chẳng ngại thể hiện tiếng Anh rồi tiếp khẳng định sức hút bằng loạt màn biểu diễn như Lạc trôi , Tuổi đá buồn , Side to side The Voice mang đến cho Han Sara cơ hội bén duyên nghệ thuật , cũng cho cô cơ duyên gặp gỡ được một người dìu dắt dđồng điệuvới mình. |
| Khi đạo diễn chúng tôi không còn phải ngồi chờ diễn viên đến sàn tập dài cổ và những người tham gia vở diễn đều đặt lòng tự trọng lên hàng đầu thì các khâu : thiết kế sân khấu , ánh sáng , âm nhạc , phục trang đã có được sự dđồng điệuvề ý tưởng sáng tác. |
* Từ tham khảo:
- đồng đổ cho cốt, cốt đổ cho đồng
- đồng đội
- đồng hành
- đồng hao
- đồng hoá
- đồng học