| đồng hành | đt. Cùng đi, đi một lượt: Anh em mình đồng-hành // tt. Cùng đi chung một đường: Bạn đồng-hành. |
| đồng hành | đgt. Cùng đi đường với nhau: người bạn đồng hành. |
| đồng hành | tt (H. đồng: cùng; hành: đi) Cùng đi với nhau: Hai bạn đồng hành. |
| đồng hành | đt. Cùng đi. // Bạn đồng-hành. |
| đồng hành | t. Cùng đi với nhau một đường: Bạn đồng hành. |
| Mạc cười mỉm chi , cúi đầu chào giới thiệu với người phụ nữ đồng hành. |
Bà rằng bà chúa quả bầu Đứt dây rơi xuống đút vào nồi canh Mua thêm lấy một một đồng hành Ba đồng mắm nữa cho canh ngọt lừ. |
| Ông thấy mình bị bỏ rơi , không phải vì những bạn đồng hành không có cảm tình hoặc bất đồng sâu xa với ông , mà chính vì chân ông đã mỏi. |
| Mắt nàng nói , miệng nàng cười , nàng làm cho hai người bạn đồng hành hết dè dặt , phải cởi mở với nàng. |
| Tôi dường như đã thấm nhuần cái triết lý của anh : Cái đẹp không đồng hành với cái thiện. |
| Bằng chứng là chỉ bằng tiếng Anh bồi , anh làm cho tôi và anh bạn đồng hành ôm bụng cười như nắc nẻ ở chỗ sửa xe đạp. |
* Từ tham khảo:
- đồng hoá
- đồng học
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giây
- đồng hồ đeo tay