| đồng hồ | dt. Bình bằng đồng đựng nước, đáy có lỗ cho nước chảy dần ra để định giờ trong ngày (xưa) // (R) Máy đo giờ: Đồng-hồ tay, đồng-hồ trái quýt; Đồng-hồ sai vì bởi sợi dây thiều, Em xa anh vì bởi sợi chỉ điều xe lơi (CD). |
| đồng hồ | dt. 1. Khí cụ để đo thời gian: tay đeo đồng hồ. 2. Khí cụ đo có hình dạng tựa đồng hồ: đồng hồ điện. |
| đồng hồ | dt (H. đồng: chất đồng; hồ: bình) 1. Bình bằng đồng có lỗ nhỏ, cho nước nhỏ giọt xuống để xem mực nước mà biết thì giờ (cũ): Phương đông chưa rạng sao mai, đồng hồ chưa cạn, biết lấy ai bạn cùng (cd) 2. Đồ dùng để chỉ thì giờ: Vì không có đồng hồ, nên khi đến sớm, khi đến muộn. |
| đồng hồ | dt. Một thứ đồ để tính thì giờ ngày xưa, làm bằng một cái chậu có để nước giọt dần dần và đều đều xuống một cái chậu khác và xem chừng nước thì biết thời khắc, cũng gọi là khắc-lậu; ngày nay chỉ cái máy tự chuyển-động hai cây kim để ghi giờ và phút. // Đồng hồ báo-thức, đồng hồ reo. Đồng-hồ treo. Đồng-hồ trái quít. Đồng-hồ đeo tay. Đồng-hồ điện. Đồng-hồ thiên-văn. Đồng-hồ vũ-trụ, đồng-hồ làm cho chạy cách nào mà một vòng mặt đồng-hồ vừa đúng một vòng xoay của Trái Đất (24 giờ vũ trụ bằng 23 giờ 56 phút 4 sao. giờ thường). |
| đồng hồ | d. Đồ dùng chỉ giờ bằng những kim do một bộ máy quay trên một mặt ghi số và chia độ ra phút. |
| đồng hồ | Một thứ đồ cổ dùng để đo thì giờ: Mắt chưa nhắp, đồng-hồ đã cạn (C-o). Bây giờ dùng để trỏ cái máy chỉ thời giờ. |
| Tôi nhìn vào đồng hồ trong toa , thấy kim chỉ đúng hai giờ đêm... Hôm sau tôi vừa về đến cổng nhà thì thằng nhỉ chạy ra báo tin nhà tôi mất , mất vào khoảng một giờ đêm qua. |
| Lúc chàng tỉnh dậy nhìn đồng hồ mới có ba giờ. |
Chàng bực tức đứng lên , nhìn đồng hồ thấy hơn tám giờ , chàng về phòng ngủ rồi viết tờ giấy bán đất cho bà Thiêm. |
| Nhìn đồng hồ thấy mười giờ kém năm , nàng vội gọi xe thuê đến phố Trương ở. |
| Chàng mong Thu đến sớm , nên chàng đứng như vậy hơn một khắc đồng hồ , chàng đứng yên mặc dầu đã chồn chân vì chàng không muốn bỏ lỡ cái phút sung sướng được trông thấy một bóng thân yêu hiện ra ngoài ở đường. |
Trương nhìn đồng hồ rồi thuê xe ra nhà hát tây. |
* Từ tham khảo:
- đồng hồ bấm giây
- đồng hồ đeo tay
- đồng hồ điện tử
- đồng hồ mặt trời
- đồng hồ nguyên tử
- đồng hồ quả lắc