| đồng hồ báo thức | Đồng hồ có chuông reo để có thể đánh thức theo ý muốn. |
| đồng hồ báo thức | dt Thứ đồng hồ có chuông reo để đánh thức vào giờ mà mình muốn: Lấy tiếng gà sang canh làm đồng hồ báo thức (NgTuân). |
| đồng hồ báo thức | Thứ đồng hồ có chuông reo để đánh thức vào một giời nào theo ý muốn. [thuộc đồng hồ]. |
| Bảy giờ nhà trường mới bắt đầu làm lễ nhưng tối hôm trước bạn quyết định để đồng hồ báo thức lúc bốn giờ , khiếp ! Dù vậy bạn vẫn thấy khoảng thời gian ba tiếng đồng hồ kia sao mà ngắn ngủi. |
| Tại thời điểm kiểm tra , đoàn đã phát hiện hơn 18 nghìn sản phẩm nhập lậu từ Trung Quốc không có hóa đơn , chứng từ chứng minh nguồn gốc hợp pháp , như : máy sấy tóc , đèn pin sạc , dđồng hồ báo thức, các sản phẩm đồ chơi trẻ em , các sản phẩm đồ dùng nhà bếp , các dụng cụ sửa chữa Qua kiểm tra , lực lượng chức năng đã tiến hành lập biên bản tạm giữ toàn bộ số hàng hóa nói trên để tiếp tục điều tra và xử lý theo quy định của pháp luật. |
| Như chân đèn học sinh được thiết kế hình con gấu , quả bóng.. và gắn thêm dđồng hồ báo thức; cặp sách cũng được thiết kế theo hình dáng những nhân vật hoạt hình. |
| 6h ngày 1/10 , dđồng hồ báo thứcvang lên từ phòng nữ sinh 15 tuổi ở khu Bandar Sri Pinang , thành phố George Town , bang Penang , Malaysia. |
| Đồng hồ treo tường Hầu hết các thiết bị di động đều có thể xem là sự thay thế hoàn hảo cho đồng hồ đeo tay và đồng hồ cơ với chức năng hiển thị thời gian và đặt dđồng hồ báo thức. |
| Trong đêm 24 10 , Thoảng đã đặt dđồng hồ báo thứcvào lúc 24h để tỉnh dậy trông trộm. |
* Từ tham khảo:
- đồng hồ đeo tay
- đồng hồ điện tử
- đồng hồ mặt trời
- đồng hồ nguyên tử
- đồng hồ quả lắc
- đồng hồ quả quýt