| đồng hoá | đt. Làm cho giống nhau, dung-hoà cho giống nhau; biến dần lâu đời thành một giống: Hai dân-tộc đồng-hoá; Dân-tộc bị-trị đồng-hoá theo dân-tộc thống-trị. |
| đồng hoá | đgt. 1. Thay đổi hoặc làm thay đổi cho giống như của mình: chính sách đồng hoá o sự đồng hoá các từ mượn. 2. (Quá trình) tổng hợp những chất đơn giản lấy từ môi truờng bên ngoài vào thành những chất đặc trưng cho tế bào, đảm bảo cho tế bào tồn tại và phát triển, đồng thời tích luỹ năng lượng trong các chất đã được tổng hợp: đồng hoá chất đạm. 3. Chuyển hoá từ khí yếu thành khí mạnh, theo vận khí học. |
| đồng hoá | đgt (H. đồng: cùng hoá: thay đổi) 1. Nói sinh vật biến các thức ăn thành những chất cấu tạo nên cơ thể: Quá trình đồng hoá và quá trình dị hoá trong sự thay đổi chất 2. Nói dân một nước bị chiếm đóng mất đặc điểm của dân tộc và theo phong tục, tập quán của kẻ đến xâm chiếm: Mất độc lập mà dân tộc không bị đồng hoá (Huy Cận). |
| đồng hoá | đt. Làm cho giống nhau: Dân-tộc bị trị rất dễ bị đồng-hoá. // Sự đồng-hoá. Quan-thuế đồng-hoá, quan-thuế làm cho giống nhau. |
| đồng hoá | đg. 1. (sinh). Biến những thứ hấp thụ được ở ngoài thành những chất của cơ thể. 2. Làm cho người nước khác sống theo phong tục tập quán của dân tộc mình. |
| đồng hoá | Cùng hoá theo: Chính-sách đồng-hoá. |
| Theo khoa học , sự sống tồn tại nhờ hai quá trình đồng hoá và dị hoá. |
| đồng hoá là hấp thụ tiếp nhận , làm cho mình giàu thêm. |
| Và dị hoá tức là mang cho , bộc lộ ra ngoài , đưa ra , thải ra những gì đã tiêu hoá sau khi tiếp nhận , để rồi tạo một khoảng trống mà tiếp tục đồng hoá nữa. |
| Một cơ thể sống như Xuân Diệu là một cơ thể đồng hoá và dị hoá được tiến hành đều đặn , mạnh mẽ , không ngừng không nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giây
- đồng hồ đeo tay
- đồng hồ điện tử
- đồng hồ mặt trời