| đồng điếu | dt. C/g. Đồng mắt cua hay Đồng vỏ cua, hợp-kim gồm 10 phần đồng đỏ, một phần thau: Chuông già đồng-điếu chuông kêu, Anh già lời nói em xiêu tấm lòng (CD) // Tiền đúc bằng đồng điếu bằng 1/5 đồng xu, tức 1/500 đồng bạc: Không có đồng điếu trong lưng. |
| đồng điếu | dt. Đồng nguyênchất: Tiếc thay hột gạo tám xoan, Thổi nồi đồng điếu lại chan nước cà (cd.). |
| đồng điếu | dt Đồng nguyên chất màu đỏ: Tiếc thay hạt gạo tám xoan, thổi nồi đồng điếu lại chan nước cà (cd). |
| đồng điếu | dt. Đồng đỏ; thường dùng để chỉ một phần bảy của một xu: Trong túi không có lấy một đồng điếu. |
| đồng điếu | d. Cg. Đồng đỏ, đồng mắt cua. Đồng nguyên chất, màu đỏ: Tiếc thay hạt gạo tám xoan, Thổi nồi đồng điếu lại chan nước cà (K). |
| đồng điếu | Đồng nguyên chất: Tiếc thay hột gạo tám-soan, Thổi nồi đồng điếu lại chan nước cà (C-d). |
Năm sớm năm muộn xê xích ít chút nhưng nói chung hàng năm cứ đến khoảng cuối tháng mười một , đầu tháng chạp dương lịch , khi những chiếc lá bàng chuyển dần từ màu xanh sang màu đồng điếu , thời tiết bắt đầu ngả hẳn sang mùa đông , trời đất thấm lạnh đôi khi có thể giá rét thấu xương thứ rét ngọt như người ta vẫn nói thì cũng là lúc dân làm báo Hà Nội chúng tôi bắt tay vào một công việc thuộc loại vất vả trong năm là chuẩn bị những số báo tết. |
* Từ tham khảo:
- đồng đỏ
- đồng đổ cho cốt, cốt đổ cho đồng
- đồng đội
- đồng hành
- đồng hao
- đồng hoá