| đơn phương | trt. Một bên, một chiều: Đơn-phương quyết-định. |
| đơn phương | I. tt. Có tính riêng của một bên, phân biệt với song phương: đơn phương rút quân o tình yêu đon phương. II. dt. Phương thuốc chỉ dùng một, hai vị để chuyên chữa cho một, hai chứng bệnh, công hiệu nhanh, theo đông y. |
| đơn phương | tt, trgt (H. phương: hướng) Làm riêng một mình, không có sự tham gia của những người khác: Bọn đế quốc đã đơn phương xoá bỏ hiệp ước. |
| đơn phương | ph. Từ một bên, không có sự thoả thuận hoặc tham gia của bên đối địch: Đơn phương bỏ hội nghị. |
| Tình yêu đơn phương của lão Tỉ đối với cô dù sao cũng là tình. |
| Thà như khi xưa ta bé ta chơi... béng beng... ***** Tôi chán tình yêu đơn phương. |
| Mà có khi người ta còn nghĩ bà thẹn nên người ta nói trước , chứ trong bụng người ta tin bà đã bằng lòng ! Hay là con Vân đến làm ầm ĩ lên , người ta thương bà bị mất mặt với hàng xóm láng giềng nên người ta nhận chuyện tình cảm kia là đơn phương từ phía người tả Người ta hứa với con gái bà sẽ chăm sóc bà , yêu thương bà. |
| Mối tình đơn phương với Tương. |
| Bộ Ngoại giao Việt Nam cho biết , một số doanh nghiệp , nhãn hàng quốc tế hoạt động tại Trung Quốc đang sử dụng trên website ở thị trường nước này dịch vụ bản đồ trực tuyến Baidu hoặc Google maps phiên bản Trung Quốc , trong đó thể hiện đường 9 đoạn do Bắc Kinh đơn phương vẽ ra để đòi yêu sách chủ quyền phi lý với phần lớn diện tích Biển Đông , bất chấp luật pháp quốc tế. |
| Vùng Catalan đã thuộc sự kiểm soát của chính phủ Tây Ban Nha từ cuối tháng 10 năm ngoái , khi Thủ tướng Mariano Rajoy đáp trả tuyên bố dđơn phươngcủa nghị viện Catalan rằng họ muốn ly khai bằng cách bãi chức ông Puigdemont và tổ chức một cuộc bầu cử mới. |
* Từ tham khảo:
- đơn sắc
- đơn sơ
- đơn thuần
- đơn thức
- đơn thức đối nhau
- đơn thức đồng dạng