| đơn sắc | tt. (Tính chất) chỉ có một màu xác định của ánh sáng hoặc bức xạ. |
| đơn sắc | tt. Chỉ có một màu. |
| Hoa hậu Việt Nam cũng sở hữu những món đồ hiệu đắt đỏ như đồng hồ , vòng cổ để tôn thêm vẻ hấp dẫn cho những bộ trang phục dđơn sắc.Mai Phương Thúy được cho là hoa hậu giữ được hình ảnh khá tốt sau 11 năm đăng quang. |
| Cô từng đóng các bộ phim như Cầu vồng dđơn sắc, Một ngày không có em , Bóng ma học đường , Sóng gió cuộc đời. |
| Chiếc áo khoác đinh tán siêu ngầu khi kết hợp với lại chiếc bodysuit dđơn sắcbên trong khiến cho set đồ không bị rối mắt mà vẫn vô cùng sặc sỡ. |
| Trên bảng điều khiển ngoài các phím chức năng còn có màn hình hiển thị LCD dđơn sắc5 dòng hỗ trợ cả giao diện tiếng Việt. |
| Mặt sau là màn hình dđơn sắchiển thị thông số , nút bấm chụp hoặc ghi hình tùy theo lựa chọn của người dùng. |
| Tuy vậy , một không gian nội thất dđơn sắccó thể trở nên khá đơn điệu. |
* Từ tham khảo:
- đơn thuần
- đơn thức
- đơn thức đối nhau
- đơn thức đồng dạng
- đơn thương độc mã
- đơn thương phỉ mã