| đơn thuần | tt. Rặt, ròng, không pha-trộn: Giống đơn-thuần // (Pháp) Đơn-giản thuần-nhất, tính đơn-giản một sự-việc, không điều-kiện phòng-hờ: Sự thừa-nhận đơn-thuần (pure et simple). |
| đơn thuần | tt. Hoàn toàn chỉ gồm một thứ, không có thứ khác lẫn vào: quan điểm chuyên môn đơn thuần. |
| đơn thuần | tt (H. thuần: không tạp nhạp) Chỉ có riêng một thứ không pha trộn: Đó không phải là một nguyên nhân đơn thuần. |
| đơn thuần | t. ph. Chỉ gồm một thứ, không có thứ khác lẫn vào: Công nghiệp hoá không phải đơn thuần là một vấn đề cơ khí hoá. |
| Chàng lại khuyên : Xem ra bây giờ anh ấy không được đơn thuần và vui vẻ như xưa nữa. |
| Cũng chỉ là sự gặp gỡ đơn thuần. |
| Chúng ta đừng đi tìm những chân lý sâu xa đơn thuần qua những áng văn và những bài thơ và bài toán. |
| Vì thế anh cũng không đáp lại cử chỉ ấy bằng sự âu yếm đơn thuần. |
| Nếu trước đó văn giáng bút chỉ đơn thuần là lời của Phật , Tiên , Thánh khuyên răn con người ăn ở thiện tâm thì sang đầu thế kỷ XX nó đã mang thêm nội dung mới là chống Pháp. |
Không phải thế Anh cau mày Không đơn thuần chỉ là cái chuyện ấy. |
* Từ tham khảo:
- đơn thức đối nhau
- đơn thức đồng dạng
- đơn thương độc mã
- đơn thương phỉ mã
- đơn tiết
- đơn tinh thể