| đơm bông | đgt. Trổ hoa: đơm bông kết trái. |
| Tuy nhỏ , nhưng đủ để có thể hứng trọn một cơn gió trời vào buổi tối mùa hè oi bức , cùng ông mang chiếc chiếu nhỏ , thêm chiếc màn đơn giăng ra bốn phía là đặt mình xuống ngủ say , hoặc ngắm nhìn chùm lửa lựu lập lòe đơm bông , mấy nhánh hoa nhài cánh trắng li ti vươn lên mỗi sớm mùa đông còn sương giăng bảng lảng. |
| Ngày nào đá dđơm bôngchẳng mấy ai hay chính xác đâu. |
| Hơn 1.000 gốc nho của gia đình chị Phúc đang trong giai đoạn cho trái và dđơm bông. |
* Từ tham khảo:
- đơm đặt
- đơm đó ngọn tre
- đờm
- đởm
- đởm
- đởm bệnh