| đơm đặt | đt. Bịa, bày-đặt: Đơm-đặt nên điều. |
| đơm đặt | đgt. Thêu dệt, đặt chuyện cho người khác với dụng ý xấu: đơm đặt đủ điều. |
| đơm đặt | đgt Bịa ra những điều độc ác để chia rẽ người khác: Trách ai đơm đặt nên lời (cd). |
| đơm đặt | đg. Bịa ra: Trách ai đơm đặt nên lời. |
| đơm đặt | Thêm thắt, bày đặt: Đơm-đặt nên điều. |
| Người đội mũ trụ nói : Ấy là ở trước vương phủ mà hắn còn quật cường như thế , mồm năm miệng mười , đơm đặt bịa tạc. |
| Thảo đâu dám nói dối hay đơm đặt chuyện khi My đang trong tình trạng suy sụp thế này. |
| Vậy mà ai nỡ đơm đặt chuyện gì? Họ nói về bà những gì khiến con gái phải nổi sung lên? Sao bà không hay biết gì hết vậỷ Mẹ là mẹ con , mẹ như thế nào chẳng lẽ con không hiểủ Ôi dào , trời đất còn thay đổi huống hồ con người... Thôi , con là con chỉ nói thế thôi. |
| Họ không biết suy xét tới cảm xúc của những người trong cuộc và hậu quả những lời dđơm đặtcủa mình , mà chỉ muốn khoe mẽ rằng mình là người thông tỏ mọi chuyện. |
| Họ sinh ra tôi nhưng họ đã giết tôi bằng những bài báo dđơm đặtnhằm đâm thẳng vào điểm yếu nhất của tôi đó là trọng danh dự , thì cái mạng của tôi đã trả cho họ rồi. |
| Miệng thế gian thường hay dđơm đặt, em còn con gái lại chưa có chồng chị khuyên em việc gì nó cũng có giới hạn đừng đi quá xa , đến khi sự việc xảy ra thì em đừng trách chị là thế này hay thế khác. |
* Từ tham khảo:
- đờm
- đởm
- đởm
- đởm bệnh
- đởm chưng
- đởm đản