| đởm | dt. X. Đảm. |
| đởm | dt. Túi mật, một trong lục phủ chứa đựng và phân bố nước mật để giúp cho việc tiêu hoá, có đường kinh là túc thiếu dương đởm; còn gọi là phủ kì hằng. |
| đởm | dt. Đảm: nghèo mà đởm. |
| đởm | Nht. Đảm. |
| đởm | Xem "đảm". |
| Qua được thử thách này , mới xứng đáng là người đởm lược , và mới được truyền bài võ nhập môn. |
| Em tưởng thật. Đồ mọi rợ ! Rồi Lãng kể cho chị mọi chuyện xảy ra tối hôm ấy , hôm Chinh phải qua một đêm thử thách trong miễu cô hồn để được công nhận là đủ đởm lược học võ |
| Toán anh em đởm lược sẽ giả dân quê khiêng tôi xuống nộp cho quan phủ để lãnh thưởng. |
Nhật không muốn thua kém ông giáo , chen vào nói : Hắn có thói quen đem một ít quân tinh nhuệ đởm lược thọc sâu đánh thẳng vào bản doanh của phía địch , nhờ thế lấy ít đánh được nhiều , trận nào cũng thắng cả , ở Phú Xuân người ta thường so sánh hắn với Hàn Kỳ và Phạm Trọng Yêm. |
| Chữa chứng hoa mắt , chóng mặt do thiếu máu : Trạch tả 12g , sinh địa 15g , long dđởmthảo , sơn chi tử , hoàng cầm , sài hồ , mẫu đơn bì , tri mẫu , cúc hoa , mỗi vị 10g. |
| Người thứ hai , chính là đạo sĩ Hùng Dđởm, còn gọi là Bảy Đởm. |
* Từ tham khảo:
- đởm chưng
- đởm đản
- đởm hoàng
- đởm hư
- đởm khái
- đởm nhiệt