| đờm | dt. X. Đàm. |
| đờm | - dt. Chất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra: Anh ho dồn một trận, cố khạc mà không ra đờm (NgCgHoan). |
| đờm | dt. Chất nước nhầy, nhờn do phổi và khí quản bị bệnh thải ra: khạc đờm. |
| đờm | dt Chất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra: Anh ho dồn một trận, cố khạc mà không ra đờm (NgCgHoan). |
| đờm | dt. Chất lầy-nhầy trong cổ khạc ra. // Khạc đờm. |
| đờm | d. Cg. Đám chất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra. |
| đờm | Chất lầy-nhầy trong cổ khạc ra: Ho ra đờm. |
| Chàng toan quay vào , bỗng ngừng lại , chàng thấy có một sự gì khác , và chăm chú nhìn bãi đờm vướng ở cánh cửa. |
Trương lấy ngón tay gạt đờm xuống cửa sổ , trên nền vôi xanh chàng nhìn thấy rõ là máu : máu loang ra gần một nữa bãi đờm , máu đỏ tươi và thắm như còn giữ nguyên cái tươi sống của thân thể chàng. |
| Chàng gạt chỗ đờm vương ở cánh cửa vào lọ. |
| Lần này đờm chỉ còn rây có ít máu : chàng cho cả chỗ đờm ấy vào lọ đậy nút lại cẩn thận bỏ vào va li. |
Gặp ngày chủ nhật , chàng đành rẽ vào nhà một bác sĩ Pháp quen thân , đưa lọ đờm cho bác sĩ xem. |
| đờm ho lao có những tia máu như sợi lẫn trong đờm chứ không loang như thế này. |
* Từ tham khảo:
- đởm
- đởm bệnh
- đởm chưng
- đởm đản
- đởm hoàng
- đởm hư