| đốc thúc | đt. Thúc-giục, xúi-biểu: Đốc-thúc làm mau lẹ. |
| đốc thúc | đgt. Đôn đốc, thúc giục. |
| đốc thúc | đgt (H. đốc: chỉ huy; thúc: thúc đẩy) Chỉ huy và thúc đẩy: Đốc thúc năm quân thăng tiến (NgHTưởng). |
| đốc thúc | đg. Xem xét và thúc giục. |
| đốc thúc | Trông coi giục-giã: Đốc-thúc thợ-thuyền. |
| Bù lại , ông giáo đốc thúc các con quán xuyến việc bếp núc cho cả chủ thuyền lẫn anh em chèo thuyền. |
| Năm Ngạn xem đó là dấu hiệu của lòng tín nhiệm , hăng hái tra xét sổ đinh , phân các lao động theo từng đội , từ sáng đến tối hò hét , chửi mắng , khi cần thì dùng đến roi gậy nữa , để đốc thúc công tác. |
| Khâm sai Lạng không kịp mặc quần áo trận ,cầm giáo la hét , đe dọa đốc thúc quân lính cầm lấy vũ khí. |
| Bọn lính đốc thúc bà con dựng lên một cái khung tre trước miệng hang. |
| Tụi nó đương la ì ì đó , thiếu tá không nghe saỏ Thiếu tá Sằng không đáp , hắn xây lại bảo tên trung úy công binh : Ông Tự , ông ở đây đốc thúc lập thêm gạch cho chắc nghe ! Đoạn xây qua tên thiếu úy , hắn quơ gậy : Đi , tôi với anh về trỏng coi saỏ Tên thiếu úy quày quả đi trước. |
Long cứ từ gác ngoài vào trong , lại từ đấy xuống nhà dưới , để giữ đủ bổn phận của người lịch thiệp , đốc thúc bọn ả đào phải chiêu đãi bạn hữu của mình cho ai cũng được hể hả , cho chầu hát phải vui vẻ hoàn toàn. |
* Từ tham khảo:
- đốc-tờ
- độc
- độc
- độc
- độc ác
- độc âm