| độc âm | dt. C/g. Đơn-âm, tiếng nói chỉ có một âm của một số dân-tộc: Tiếng Việt thuộc tiếng độc-âm. |
| độc âm | Kì huyệt vùng chi dưới, ở dưới gầm ngón 2 chân, giữa nếp gấp ngang nối 2 đốt của bàn chân phải, chuyên chữa tự nhiên đau bụng, đẻ xong sót nhau (có tác dụng làm tự bong chỗ nhau hoặc màng nhau ra, không phải nạo). |
| độc âm | tt (H. độc: riêng một mình; âm: tiếng) Nói thứ ngôn ngữ thường mỗi từ chỉ có một âm tiết: Tiếng Việt vốn là một ngôn ngữ độc âm, nay đã có rất nhiều từ đa âm tiết. |
| độc âm | tt. Một âm, một tiếng: Việt-ngữ là độc-âm. |
| độc âm | t. nh. Đơn âm. |
| Vì vậy , hoài niệm không đơn thuần là dđộc âmquá khứ , nó còn là đa âm từ hiện tại bởi những liều lượng văn hóa khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- độc ẩm
- độc bản
- độc bình
- độc canh
- độc câm độc ngầm
- độc chất