| độc canh | bt. Trồng một món trên một thửa đất: Đất độc-canh. |
| độc canh | đgt. (Phương thức canh tác) tập trung chủ yếu vào một loại cây trồng do những điều kiện nhất định: độc canh cà phê. |
| độc canh | đgt (H. canh: cày) Trồng lâu dài một loại cây duy nhất trên một khoảng đất: Vùng độc canh cây lúa không thể làm giàu được. |
| độc canh | dt. Lối trồng trỉa một thứ, một hoa màu mà thôi. |
| độc canh | d. t. Việc trồng lâu dài một loại cây duy nhất trên cùng, một khoảng đất. |
| Trong buổi khai sơn phá thạch đầy thử thách từ cơ chế cấp phát vốn xây dựng cơ bản theo kế hoạch của Nhà nước sang cơ chế chủ động phá thế dđộc canh, đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ trong kinh doanh là biết bao hồi ức , tự hào. |
| Tiếp đó là vận động đồng bào Mông gieo cấy lúa nước , chuyển đổi cơ cấu cây trồng và phá thế dđộc canhcây lúa. |
| Chăn thả gia súc quá mức , trồng dđộc canh, xói mòn đất , nén đất , sử dụng các chất gây ô nhiễm , chuyển đổi sử dụng đất... Có rất nhiều nguyên nhân khiến cho đất bị hư hại. |
* Từ tham khảo:
- độc chất
- độc chiếm
- độc chú
- độc có lông bụng
- độc dược
- độc đáo