| độc chiếm | dt. Choán lấy, giành lấy một mình: Độc-chiếm thị-trường. |
| độc chiếm | đgt. Chiếm, giành lấy riêng mình: độc chiếm thị trường. |
| độc chiếm | đgt (H. độc: một mình; chiếm: đoạt lấy) Đoạt lấy riêng cho mình: Đế quốc tranh giành nhau để độc chiếm thuộc địa. |
| độc chiếm | đt. Chiếm một mình: Sự tập-trung tư-bản trong tay một nhóm người tự-nhiên phải đi đến lối độc-chiếm phương-cách sản-xuất hay thị-trường. |
| độc chiếm | đg. Chiếm lấy làm của riêng mình: Độc chiếm thị trường. |
Trong khi ấy , vợ chàng vẫn hết sức chiều chuộng để cố độc chiếm ái tình mà kẻ khác đã cướp mất , hay đương cùng mình ngấm ngầm san sẻ. |
Nàng lập tức quát lên với anh như thể anh đang đẩy nó ra để độc chiếm nàng. |
| Nhiều hãng hàng không đã mua đứt quyền quảng cáo cho một CLB bóng đá , và dđộc chiếmluôn màu cờ sắc áo của CLB đó. |
| Sau khoảng 10 phút , cô gái nhanh chóng đè ngửa đối thủ , cưỡi lên bụng... Vậy là phe Cầu Kho dđộc chiếmcả khu vực , còn cô gái lai Jacqueline thì được bọn nhóc tôn làm thủ lĩnh của cả 2 phe. |
| Phong độ thăng hoa với những cú hat trick liên tiếp ở những vòng đấu cuối giúp chân sút người Anh vượt mặt Lukaku để dđộc chiếmdanh hiệu Vua phá lưới Premier League. |
| Điều đó đồng nghĩa với việc Trung Quốc phải thực hiện bằng được chiến lược dđộc chiếmBiển Đông , dùng Biển Đông để vươn lên tranh giành vị trí siêu cường số một thế giới với Hoa Kỳ. |
* Từ tham khảo:
- độc có lông bụng
- độc dược
- độc đáo
- độc đạo
- độc đắc
- độc địa