| độc đắc | tt. (Giải xổ số) đặc biệt chỉ có một vé: trúng giải độc đắc. |
| độc đắc | tt (H. độc: riêng một mình; đắc: được) Nói số đặc biệt lớn nhất trong một cuộc xổ số: Trúng số độc đắc được mười triệu đồng. |
| độc đắc | t. Nói số đặc biệt, lớn nhất trong cuộc xổ số: Trúng số độc đắc. |
| Lại có cả thơ cổ súy cho môn cờ bạc này : Ai ơi chớ bỏ số đề Sáng đi một chục tối về bảy mươi Kết quả đề là hai số cuối của giải xổ số độc đắc (sau này họ nghĩ ra nhiều kiểu khác nhưng cũng vẫn dựa vào kết quả xổ số). |
| Rồi oang oang bảo vé độc đắc chiều nay nằm ngay đây , ngay trân chỗ này nè. |
| Hàng người dân Phú Quốc đã choáng ngợp trước số tiền còn hơn cả trúng số độc đắc cách đây 5 7 năm. |
| Quyền ẩn danh trúng số dđộc đắcở Việt Nam khác gì Anh , Mỹ? |
| Một người trúng dđộc đắcVietlott đeo mặt nạ trả lời báo chí đầu năm 2017. |
| Tại Việt Nam , vào thời điểm kết thúc năm 2017 , Vietlott từng nỗ lực liên hệ với nhiều người trúng dđộc đắcMega 6/45 cách đó một năm để kêu gọi công khai danh tính , với lý do hỗ trợ công ty quảng bá tính minh bạch. |
* Từ tham khảo:
- độc đinh
- độc đoán
- độc giả
- độc hạc tại kê quần
- độc hại
- độc hãm