| độc bình | dt. C/g. Lục-bình, bình cắm hoa chưng trên bàn thờ, đối-diện với đĩa trái cây: Đông bình (độc-bình) tây quả (quả-tử). |
| độc bình | dt. Lọ cắm hoa to, miệng thót, thường chỉ bày một mình. |
| độc bình | dt (H. độc: một mình; bình: lọ) Lọ cắm hoa chỉ bày có một mình: Cắm hoa huệ vào lọ độc bình bày trên bàn thờ mẹ. |
| độc bình | dt. Bình để cắm hoa. |
| độc bình | d. Lọ cắm hoa to, bày có một chiếc. |
| Nào ở bên chiếc độc bình men đỏ , cái điếu ống vất vểu vươn cành xe trúc dài thườn thượt như cái cần câu. |
| Cả những đồ đồng và đồ sứ : chậu , mâm , độc bình , bát đĩa. |
| Ngoài một số vở kịch vui của ban kịch Vũ Đức Duy , Thanh Lan đã nhận nhiều vai chính trong những vở bi kịch như Mắc lưới với ban kịch Linh Sơn , Chiếc dđộc bìnhKhang Hy , Người viễn khách thứ mười. |
* Từ tham khảo:
- độc câm độc ngầm
- độc chất
- độc chiếm
- độc chú
- độc có lông bụng
- độc dược