| đốc tờ | Nh. Đốc tờ. |
| đốc tờ | dt (Pháp: docteur) Từ cũ chỉ bác sĩ y khoa: Tôi cho ông đi lấy giấy đốc-tờ mà nghỉ (NgCgHoan). |
| đốc tờ | d. Từ cũ chỉ bác sĩ y học. |
| Cậu phán bèn cho người đi mời đốc tờ. |
| Mợ phán nhất định không nghe , lấy cớ rằng sống chết là có số , chứ đốc tờ cũng chẳng chữa được khỏi bệnh. |
| Mãi về sau , thấy bệnh đứa bé trầm trọng quá , cậu phán bèn liều không bàn bạc gì với mợ phán , đi mời đốc tờ về nhà. |
| đốc tờ đến khám xong nói rằng để chậm quá. |
| Câu chuyện này , có ai hỏi đến , Trác cũng thực thà theo lời đốc tờ nói lại. |
| Chàng tắc lưỡi , nói một mình : Hôm nào phải hỏi lại đốc tờ , hỏi thẳng xem họ nói mình sống hay chết , cho ngã ngũ hẳn ra... Nhưng anh nào chịu nói thật , mà mình biết thế quái nào được là họ nói thật hay không. |
* Từ tham khảo:
- độc
- độc
- độc ác
- độc âm
- độc âm bất trưởng
- độc ẩm