| đốc phủ sứ | dt. Viên chức người Việt đứng đầu trung tâm hành chính hoặc sở đại lí lớn, bao gồm một số tổng ở Nam kì trong thời thuộc Pháp. |
| đốc phủ sứ | dt (H. đốc: chỉ huy; phủ: vỗ về; sứ: nhận lệnh) Viên cai trị một tỉnh ở Nam-kì trong thời thuộc Pháp (cũ): Một vị đốc phủ sứ giàu có đã bỏ cả gia tài để tham gia kháng chiến chống Pháp. |
| đốc phủ sứ | d. Viên quan lại Việt Nam do thực dân Pháp đặt ra để cai trị một ở quận Nam Kì. |
| Đến khoảng năm 1890 , Dđốc phủ sứNguyễn Văn Hải (là con rể bà Hương) về đây ở đã cho xây thêm tiền sảnh và hai nhà vuông ở hai bên phía sau nhà chính thì từ đó có tên là nhà Đốc phủ Hải. |
* Từ tham khảo:
- đốc thúc
- đốc-tơ
- đốc-tờ
- độc
- độc
- độc