Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đốc tơ
(docteur)
dt.
Bác sĩ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đốc tơ
(đốc-tờ) dt. Thầy thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
độc
-
độc
-
độc
-
độc ác
-
độc âm
-
độc âm bất trưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Không đợi cho Chuyên bắt đầu , chàng nói luôn , nét mặt buồn rầu :
Anh đừng giấu tôi nhé ! Trước khi đến với anh tôi đã chữa khắp mặt
đốc tơ
rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đốc-tơ
* Từ tham khảo:
- độc
- độc
- độc
- độc ác
- độc âm
- độc âm bất trưởng