| đoan trang | tt. Nghiêm-chỉnh, đàng-hoàng: Dung-mạo đoan-trang. |
| đoan trang | dt. (Phụ nữ) đứng đắn và nghiêm trang: người con gái đoan trang. |
| đoan trang | tt (H. đoan: ngay thẳng, đứng đắn; trang: nghiêm chỉnh) Ngay thẳng và nghiêm chỉnh: Nét đoan trang trinh thục cùng ưa (BNT). |
| đoan trang | tt. Đoan-chính: Hoa cười ngọc nói đoan-trang (Ng.Du) |
| đoan trang | t. Đứng đắn và nghiêm chỉnh: Lời nói đoan trang. |
| đoan trang | Cũng như "đoan-chính": Hoa cười ngọc thuyết đoan-trang (K). |
Đây đọc đi ông sẽ biết con ông tốt đẹp , ông sẽ biết con ông trinh tiết , ông sẽ biết con ông đoan trang. |
| Ai lại để cho Thúy Kiều lẳng lơ dạn dĩ thế này , còn gì là đoan trang e ấp nữa. |
| Cái đoan trang ấy giờ là người đứng ra để truyền một cái lệnh. |
| Xa và gần , yếu mềm và kiêu ngạo , dịu dàng và đáo để , đêm tối và ánh ngày , đoan trang và thác loạn , tỉnh táo và đam mê , quỷ quyệt và chân thành , ngu ngơ và sắc lạnh , địa ngục và thiên đàng , cái nọ và cái kia… Sao lại có một người đàn bà mang trong mình lắm điều trái ngược đến tàn bạo như thế? Những mảng trái ngược đến tàn bạo như thế? Những mảng trái ngược rõ rệt và mơ hồ này đã như những đợt sóng vừa nóng vừa lạnh hút anh xuống , dìm sâu. |
| Thiếp nếu đoan trang giữ tiết , trinh bạch gìn lòng , vào nước xin làm ngọc Mỵ Nương (5) , xuống đất xin làm cỏ Ngu Mỹ (6). |
| Người phụ nữ lý tưởng của đàn ông không cần quá nổi bật , chỉ cần tạo cho họ cảm giác thoải mái , có thể tâm tình mãi vẫn không thể dứt Ảnh minh họa : Internet Chủ động trong chuyện chăn gối Đàn ông thường bị thu hút bởi kiểu phụ nữ dđoan trangngoài phòng khách và phải hư trong phòng ngủ. |
* Từ tham khảo:
- đoan từ
- đoàn
- đoàn
- đoàn chủ tịch
- đoàn kết
- đoàn kết một chiều