| đoan trinh | tt. Trinh-tiết, đứng-đắn. |
| đoan trinh | tt. Đứng đắn và trinh tiết. |
| đoan trinh | tt (H. đoan: ngay thẳng; trinh: chính trực) Đứng đắn và trong trắng: Một vị nữ lưu đoan trinh. |
| đoan trinh | tt. Đứng-đắng trong sạch: Người sang trọng, nết đoan-trinh vẹn mười (H.Tự) |
| đoan trinh | t. Trong trắng và nghiêm trang. |
| đoan trinh | Đứng-đắn trinh-tiết: Người sang-trọng, nết đoan-trinh vẹn mười (H-T). |
| Theo các nhân chứng ở hiện trường , xe khách 45 chỗ của Hợp tác xã vận tải du lịch Thái Bình biển số 53S 5507 trong lúc lưu thông trên đường 3 tháng 2 theo hướng từ đường Cao Thắng về đường Lê Hồng Phong nối dài thì va quẹt với xe gắn máy hiệu Attila biển số 52F8 7629 do chị Hoàng Thị Dđoan trinh(SN 1985 , quê Buôn Ma Thuột , tạm trú quận 4) điều khiển. |
* Từ tham khảo:
- đoàn
- đoàn
- đoàn chủ tịch
- đoàn kết
- đoàn kết một chiều
- đoàn lạp