| đoan từ | dt. Lời cam-kết, lời hứa. |
| đoan từ | dt. Lời cam đoan. |
| đoan từ | Lời cam-đoan. |
| WikiLeaks : Tài liệu ngoại giao mật có chi tiết mới về UFO (04/12/2010) Interpol truy nã người sáng lập WikiLeaks vì tội hiếp dâm (01/12/2010) WikiLeaks : Trung Quốc sẵn sàng chấp nhận sự thống nhất của 2 miền Triều Tiên (30/11/2010) WikiLeaks lộ thông tin "nhạy cảm" chấn động toàn cầu (29/11/2010) WikiLeaks sắp công bố thêm tài liệu mật (31/07/2010) Wikileaks rò rỉ thông tin về trùm khủng bố Bin Laden (27/07/2010) Mặc dù có những nỗ lực tăng cường để giới hạn sự phân bổ tài chính cho những kẻ cực dđoan từTrung Đông , những tài liệu trên cho thấy sự thất vọng sâu sắc ở Washington với mức độ hợp tác từ các chính phủ trong khu vực. |
| Hơn 500 khu dân cư được giải phóng khỏi lực lượng Hồi giáo cực dđoan từkhi bắt đầu chiến dịch chống khủng bố của Nga. |
| Quốc gia Hồi giáo này cũng đóng vai trò quan trọng hợp tác chống lại làn sóng cực dđoan từNam Á tràn vào khu vực Kavkaz Iran thực sự là đối tác tin cậy của Nga trong việc đảm bảo an ninh quốc gia , cũng như giải quyết nhiều vấn đề quốc tế quan trọng khác , ông A. Perendzhiev phân tích. |
| Một nguồn tin chính phủ Mỹ cho biết , số lượng người nước ngoài chiến đấu cho IS hiện đang ở mức cao nhất từ trước đến nay , với hơn 36.000 phần tử cực dđoan từ120 quốc gia , trong đó có ít nhất 6.600 người từ châu Âu và Mỹ. |
| Ông Hồng Lỗi còn nói thêm rằng nhóm tấn công bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa tôn giáo cực dđoan từmạng internet. |
* Từ tham khảo:
- đoàn
- đoàn chủ tịch
- đoàn kết
- đoàn kết một chiều
- đoàn lạp
- đoàn luyện