| đoàn luyện | dt. Tựu-họp lại huấn-luyện: Đoàn-luyện anh chị em // Rèn-đúc, tập-luyện: Đoàn-luyện tinh-thần. |
| đoàn luyện | Nh. Rèn luyện. |
| đoàn luyện | đgt (H. đoàn: rèn; luyện: nấu kim loại) Rèn luyện kĩ càng: Đoàn luyện tinh thần trong đấu tranh. |
| đoàn luyện | đg. Rèn luyện kĩ càng: Đoàn luyện trong đấu tranh. |
Mùa thu , tháng 7 , ngày Đinh Mùi , nhà Tống lấy Hầu Nhân Bảo làm Giao châu lục lộ thủy lộ chuyển vận sứ , Lan Lãng đoàn luyện sứ Tôn Toàn Hưng , Bất tác sứ Hác Thủ Tuấn , Yên bi khổ sứ Tràn Khâm Tộ , Tả giám môn tướng quân Thôi Lượng làm Ung Châu Lộ binh mã bộ thư , Ninh Châu thứ sử Lưu Trừng , Quân khi khố phó sứ Giả Thực , Cung phụng quan cáp môn chi hậu Vương Soạn làm Quảng Châu Lộ binh mã đô bộ thư , họp quân cả bốn hướng , hẹn ngày cùng sang xâm lược. |
| Ra lệnh cho phụ đạo các xứ nhận các chức Thủ ngự , đoàn luyện , tước trung phẩm. |
| Gói thầu EPC số 1 dây chuyền khu vực Lưu Xá được tổ chức đấu thầu rộng rãi quốc tế , nhà thầu trúng thầu là Tập dđoàn luyệnkim Trung Quốc (MCC) với giá trúng thầu là 160 ,8 triệu USD , ký hợp đồng ngày 12/7/2007 theo hình thức EPC và được khởi công xây dựng vào ngày 29/9/2007. |
* Từ tham khảo:
- đoàn phí
- đoàn sa thành khối
- đoàn thể
- đoàn trưởng
- đoàn tụ
- đoàn viên