| đoàn tụ | đt. Sum-vầy, tựu lại sau một thời-gian xa nhau: Gia-đình đoàn-tụ. |
| đoàn tụ | - đgt. (H. đoàn: tập hợp lại; tụ: họp lại) Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách: Hoà bình lập lại, gia đình được đoàn tụ. |
| đoàn tụ | dt. Sum họp đầy đủ sau ngày xa cách hoặc bị chia li: ngày đoàn tụ o niềm vui đoàn tụ. |
| đoàn tụ | đgt (H. đoàn: tập hợp lại; tụ: họp lại) Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách: Hoà bình lập lại, gia đình được đoàn tụ. |
| đoàn tụ | đt. Sum họp: Một nhà đoàn tụ vui vầy. |
| đoàn tụ | t. Sum họp đầy đủ sau khi đã li tán: Gia đình đoàn tụ. |
| đoàn tụ | Quây quần sum họp với nhau: Một nhà đoàn-tụ. Nghĩa hẹp, nói riêng vợ chồng tái-hợp với nhau: Vợ chồng nhà ấy lại đoàn-tụ với nhau. |
| Đó là cảnh đoàn tụ êm ấm của vợ chồng bạn. |
| Vừa là để mừng vợ chồng nàng đoàn tụ lại sau cơn sóng gió , vừa là để tỏ chút lòng tri ân cùng người bạn tốt hiếm có đã hết lòng vì gia đình nàng... Chuếnh choáng hơi men , ba người vui cười trò chuyện , kể nhau nghe bao nhiêu sự việc xảy ra trong một năm qua... Sau khi nói ra hết ra được những gì làm chàng đau khổ bấy lâu nay , Minh như trút bỏ được gánh nặng. |
* * * Kiên trở lại căn nhà xưa sau thời gian dài , nhìn cái gì cũng bỡ ngỡ tự hỏi có phải đúng là cái bàn , cái ghế , chiếc chiếu , cái bát ta đã thấy hơn một năm trước đây không ? Làm vui cho bữa cơm đoàn tụ chỉ có An , ông giáo và Huệ. |
| Cha con lâu ngày đoàn tụ , chắc có nhiều chuyện nói. |
| Khổ quá. Không biết mẹ con cháu sẽ ra sao đây ! * * * Không hiểu nếu không có gia đình viên cai đội thì cảnh đoàn tụ ở nhà ông giáo sẽ như thế nào ? Ông giáo thầm hỏi như vậy , và An cũng thầm hỏi như vậy ! An tự trả lời : Chưa chắc đã vui như mình mơ ước đâu ! Vì xét riêng từng người trong gia đình , ai cũng có một nỗi lo riêng |
| An lăng xăng xếp dọn chỗ ăn chỗ ngủ cho những người mới về , việc chưa xong đã lo vào bếp sửa soạn bữa cơm đoàn tụ cho thật thịnh soạn. |
* Từ tham khảo:
- đoàn viên
- đoản
- đoản ảnh thương tâm
- đoản binh
- đoản bình
- đoản ca