| đoàn ngoại giao | Tập thể những người đứng đầu các cơ quan đại diện ngoại giao thường trú ở nước ngoài. |
| đoàn ngoại giao | dt (H. ngoại: ngoài; giao: trao đổi) Tập hợp những người đứng đầu các sứ quán đặt trong một nước: Nhân ngày quốc khánh, chính phủ mở tiệc mời toàn thể đoàn ngoại giao. |
| đoàn ngoại giao | d. x. Ngoại giao. |
| Đơn cử như điều chỉnh quy hoạch khu đô thị Dđoàn ngoại giaotại đường Phạm Văn Đồng đã khiến hạ tầng kỹ thuật , hạ tầng xã hội thay đổi , làm thị trường bất động sản thiếu minh bạch. |
| Phái dđoàn ngoại giaoMỹ tại Hiệp hội Các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Cty Underwriters Laboratories (UL) vừa công bố TS Nguyễn Thị Hiệp của Việt Nam đạt giải Nhất cuộc thi Giải thưởng Khoa học ASEAN Mỹ do ASEAN , Cơ quan Phát triển Quốc tế Mỹ (USAID) và Cty UL tài trợ. |
| Thẩm vấn Nguyễn Xuân Sơn , ông ta khai , đã chi chăm sóc khách hàng 200 tỷ đồng , gồm các khoản chi như : các dđoàn ngoại giao, chi ông Quỳnh khoảng 30 40 tỷ đồng. |
| Tổng thống Vladimir Putin tháng trước cáo buộc Washington đối xử "thô lỗ" với phái dđoàn ngoại giaoNga trên đất Mỹ. |
| Đến dự buổi lễ có các quan khách từ Bộ Ngoại giao Mỹ , các nhân viên trong dđoàn ngoại giaoASEAN , các phóng viên của các hãng truyền thông của Mỹ và quốc tế , đại diện bà con Việt kiều và toàn thể nhân viên đại sứ quán Việt Nam tại Mỹ. |
| Chưa kể đến khả năng các dđoàn ngoại giao, quan chức nước ngoài hoặc các nhân vật nổi tiếng cũng sẽ được đưa tới đây để phục vụ cho mục tiêu tuyên truyền của TQ. |
* Từ tham khảo:
- đoàn sa thành khối
- đoàn thể
- đoàn trưởng
- đoàn tụ
- đoàn viên
- đoàn viên