| doa | dt. (Chm) Dụng-cụ khoét lỗ kim-loại (alésoir). |
| doa | đgt. Dùng loại dao có nhiều lưỡi sắc làm cho lỗ đã khoan hoặc tiện trên kim loại rộng hơn, nhẵn hơn hoặc chính xác hơn. |
| doa | đgt Dùng dao có lưỡi sắc làm cho lỗ đã khoan trong kim loại rộng thêm và nhẵn hơn: Ông ấy là một thợ doa nổi tiếng. |
| Các em đâu , đưa cho chị cái ô doa. |
| Tuy nhiên , nhiều ý kiến ở nước này lo lại Trung Quốc đang dần trở thành thế lực đáng sợ đe ddoavị trí của Mỹ và phá vỡ hệ sinh thái công nghiệp vốn tạo điểm tựa thúc đẩy sự đổi mới. |
| Mặc dù năm nay , tạp chí này tập trung nói về mối lo từ biến đổi khí hậu , một phát ngôn viên của họ cho biết : Một cuộc chạy đua vũ khí hạt nhân và quá trình hiện đại hóa kho vũ khí là một mối đe ddoakhông phải bàn cãi đối với sự tồn vong của nhân loại. |
* Từ tham khảo:
- doá tể
- dọa
- dọa dẫm
- dọa già dọa non
- dọa hẫm
- dọa non dọa già