| đỏ loét | tt. Đỏ đậm và loang lổ không đều: Môi ăn trầu đỏ loét. |
| đỏ loét | tt 1. Nói mụn nhọt tấy đỏ và ăn lan ra: Cháu bé có cái mụn đỏ loét ở đùi 2. Đỏ mà trông rợ quá: Cửa son đỏ loét tùm hum nóc (HXHương). |
| đỏ loét | t. Nói mụn nhọt tấy đỏ và ăn lan ra. |
* Từ tham khảo:
- đỏ lòm
- đỏ lỏm
- đỏ lỏn
- đỏ lòng xanh vỏ
- đỏ lừ
- đỏ lửa