| đỏ hon hỏn | tt. Đỏ hỏn (mức độ nhấn mạnh). |
| đỏ hon hỏn | tt Như Đỏ hỏn, nghĩa mạnh hơn: ẵm đứa bé đỏ hon hỏn. |
| đỏ hon hỏn | t. nh. Đỏ hỏn. |
Một ngày tháng năm , đường đá , sân gạch bỏng rẫy chân , thế mà chị Minh , người bị làng phạt vạ , phải quỳ ở giữa sân đình , nón không có , bế đứa con mới được mười ngày , cũng đỏ hon hỏn như con Bính hiện giờ , giữa trời nắng chang chang. |
* Từ tham khảo:
- đỏ kè
- đỏ khè
- đỏ khé
- đỏ loè
- đỏ loét
- đỏ lói