Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ khé
tt.
Có màu đỏ quá đậm, trông không dịu mắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đỏ loét
-
đỏ lói
-
đỏ lòm
-
đỏ lỏm
-
đỏ lỏn
-
đỏ lòng xanh vỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chú Sáu , chú cười tôi cái gì ? lão Ba Ngù toan ngồi xuống ghế lại thôi , mắt lão dán vào đôi môi đang cười rung rung trong ánh đèn
đỏ khé
của anh Sáu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ khé
* Từ tham khảo:
- đỏ loét
- đỏ lói
- đỏ lòm
- đỏ lỏm
- đỏ lỏn
- đỏ lòng xanh vỏ