Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ kè
tt.
Có màu đỏ đục, tối, trông khó coi:
Mắt đỏ
kè vì
thiếu ngủ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đỏ khé
-
đỏ loè
-
đỏ loét
-
đỏ lói
-
đỏ lòm
-
đỏ lỏm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi ánh nhìn giận dữ
đỏ kè
.
Đồng tử nở toác ,
đỏ kè
.
Cô đào Mỹ mới cất câu nói lối mở màn , bà ngoại chừng như không chịu nổi nữa , quay phắt đầu sang hướng khác , mắt
đỏ kè
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ kè
* Từ tham khảo:
- đỏ khé
- đỏ loè
- đỏ loét
- đỏ lói
- đỏ lòm
- đỏ lỏm