| đỏ loè | tt. Đỏ trông loé mắt: Chân trời đỏ loè. |
| đỏ loè | tt Đỏ chói và rợ: Sao lại mua cái áo đỏ loè như thế?. |
| đỏ loè | t. Đỏ thẫm và rợ: Cái áo đỏ loè không hợp với màu da tái mét. |
| Nàng sợ hãi đưa tay lên che mồm , bỗng dừng lại : mấy ngón tay nàng vấy máu đỏ loè. |
| Những đốm lửa từ những chiếc mồi rơm loè đỏ loè lên , những hơi thuốc lào phả ra hoà với hơi ấm của lửa như là những tín hiệu lay gọi mọi người tỉnh táo , đã đến giờ " kiếm ăn " rồi. |
| v... Bức nào cũng xanh đỏ loè loẹt , bức nào cũng có những nét hóm hỉnh mà ngây thơ , bức nào cũng làm cho chúng tôi thích thú. |
| Những đốm lửa từ những chiếc mồi rơm loè đỏ loè lên , những hơi thuốc lào phả ra hoà với hơi ấm của lửa như là những tín hiệu lay gọi mọi người tỉnh táo , đã đến giờ "kiếm ăn" rồi. |
* Từ tham khảo:
- đỏ lói
- đỏ lòm
- đỏ lỏm
- đỏ lỏn
- đỏ lòng xanh vỏ
- đỏ lừ