Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dịu nhỉu
tt.
Mềm và rất dẻo:
Tay múa dịu nhỉu
o
Cây đòn gánh dịu nhỉu trên vai.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
do
-
do dự
-
do thám
-
dò
-
dò
-
dò
* Tham khảo ngữ cảnh
Tháng nắng , chiều nào ra suối Cà Mỵ cũng đặt cà om lên cỏ , chúm đôi bàn tay
dịu nhỉu
múa điệu của riêng cô nghĩ ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dịu nhỉu
* Từ tham khảo:
- do
- do dự
- do thám
- dò
- dò
- dò