| do dự | - đg. Chưa quyết định được vì còn nghi ngại. Sợ thất bại nên do dự. Thái độ do dự. Không một chút do dự. |
| do dự | đgt. Lưỡng lự, còn băn khoăn, phân vân nên chưa quyết định dứt khoát: thái độ do dự o Chẳng nên do dự mãi như thế. |
| do dự | đgt (H. do: cũng còn; dự: từ trước) Còn trù trừ, không quyết tâm làm: Đảng không thể do dự, do dự là hỏng hết (HCM). |
| do dự | bt. Phân-vân, không quyết định. |
| do dự | t. Lưỡng lự, không quyết tâm: Thái độ do dự. |
| do dự | Phân-vân, không quyết-định. |
| Trí óc nàng chất phác đến nỗi nàng cho việc gì đã có người làm thì mình cũng có thể làm theo được , không cần phải ddo dự, suy nghĩ gì nữa. |
Chàng nhìn Dũng và nghĩ đến Loan , đến những băn khoăn do dự , chàng đoán Dũng đã phải trả giá mỗi lần có ý bỏ đi theo các bạn , chàng bảo Dũng : Anh còn nhớ độ chúng mình bãi khoá không ? Chẳng biết anh thế nào chứ tôi thì lúc nào cần đến nhảy ra thì nhảy ra. |
| Thế mà đối với Tuyết , chàng bỗng trở nên do dự , nhu nhược. |
| Anh chẳng nên do dự nữa. |
| Buồn cười quá ! Lan ghé tai Tuyết thì thầm mấy câu , khiến Tuyết càng do dự. |
Ông Hoạt còn do dự thì Minh đã lại đỡ lấy cuốc nói : Ông sang ngay bên Ngọc Hà nhé. |
* Từ tham khảo:
- dò
- dò
- dò
- dò dẫm
- dò khuyết tật
- dò khuyết tật bằng điện cảm ứng