| do thám | đt. C/g. Dọ-thám, thám-thính, dò-xét cách bí-mật. |
| do thám | - đgt. Dò xét để nắm được tình hình: máy bay do thám cử người do thám tình hình của đối phương. |
| do thám | đgt. Dò xét để nắm được tình hình: máy bay do thám o cử người do thám tình hình của đối phương. |
| do thám | đgt (H. do: nguyên nhân; thám; thăm dò.- Nghĩa đen: thăm dò nguyên nhân) Thăm dò tình hình đối phương một cách lén lút: Đế quốc tung người vào do thám những hoạt động của quân đội ta. dt Kẻ đi do thám: Gặp giặc hoặc quân do thám, phải bắt cho bằng được (NgHTưởng). |
| do thám | bt. Do thám việc bí-mật, quan-trọng. // Ban do-thám. Tên do-thám. Bọn do-thám. |
| do thám | đg. Thăm dò tình hình một cách lén lút: Tung gián điệp đi do thám các nước. |
| do thám | Dò thăm: Do-thám việc quốc-sự. |
| Họ luôn luôn chế giễu nàng , xem xét từng cử chỉ , bắt bẻ từng lời nói của nàng , ẩn núp chung quanh nàng để do thám , để đoán việc nàng định làm hay không bao giờ nghĩ tới... Giữa một bữa cơm sáng , cha nàng hằm hằm tức giận , xỉa xói vào mặt nàng : Hồng , mày là một đứa con bất hiếu , mày đã biết chưa ? Nàng ngồi im , cúi gầm mặt xuống , cố nuốt trôi miếng cơm nghẹn nào trong cuống họng. |
| Chung quanh hai người ấy , hai vai chính của tấn thảm kịch gia đình lại còn mấy đứa em ngang ngạnh , tai ngược , những quân do thám. |
| Nếu lượm được nhiều tin hay thì dẫu họ có ăn bớt tiền chợ một cách quá đáng , chủ biết cũng sẽ làm ngợ Vì thế , xưa nay họ vẫn có tài đi do thám việc từng nhà , việc quan trọng cũng như việc tầm thường , quý hồ có cái mà kể với chủ dù phải bịa đặt thêm thắt vào cho vui , cho nổ câu chuyện. |
Sửu khôn ngoan bắt đầu cuộc do thám bằng một câu chuyện làm quà , vì anh bếp già hiểu tâm lý bọn đồng nghiệp lắm : Muốn họ kháo việc nhà họ , trước hết mình phải kháo việc nhà mình. |
| Rồi từ lúc đó cho tới sáng hai chị em thì thầm nói chuyện , sau khi đã lắng tai nghe tiếng ngáy đều đều của Tý và Thảo nằm ngủ ở hai cái giường kê gần đấy : Hảo thừa biết con dì ghẻ luôn luôn để ý do thám chị em mình. |
Một đêm nàng đã lợi dụng sự do thám ấy : Nàng nói những câu mà nàng cốt Tý và Thảo nghe rõ để chúng mách lại với dì ghẻ. |
* Từ tham khảo:
- dò
- dò
- dò dẫm
- dò khuyết tật
- dò khuyết tật bằng điện cảm ứng
- dò khuyết tật bằng nhiệt điện